Anh - Việt
cháy túi
Động từ
cháy túi (Động từ)
Nghĩa 01 · Hết sạch tiền, không còn đồng nào trong túi.
形容没有钱了,身上一分钱都没有。
Hết sạch tiền, không còn đồng nào trong túi.
Ví dụ
这个月我花太多钱了,现在身无分文了。【】Tháng này tôi tiêu quá nhiều nên cháy túi rồi.
买完新车,我的钱就花光了。【】Mua xe mới xong là tôi cháy túi luôn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháy túi (Verb)
Trạng từ + cháy túicháy túi + Danh từcháy túi + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
快没钱了 sắp cháy túi | 离发工资还有三天,我快没钱了。 Còn ba ngày nữa mới đến lương, tôi sắp cháy túi rồi. |