Anh - Việt
chạy ùa
Động từ
chạy ùa (Động từ)
Nghĩa 01 · chạy ngay đi
立即逃跑
chạy ngay đi
Ví dụ
火警响起时,大家 冲出去。【】Khi chuông báo cháy vang, mọi người chạy ùa ra ngoài.
Nam 没有 跑开,老师叫他留下。【】Nam không chạy ùa đi khi cô giáo gọi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy ùa (Verb)
ADVERBNOUNPREPOSITION
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chạy ùa ra | |
chạy ùa tới | |
chạy ùa vào |