Anh - Việt
chạy vạy
Động từ
chạy vạy (Động từ)
Nghĩa 01 · Xoay xở vất vả để lo liệu công việc hoặc kiếm đủ tiền sinh sống.
为了应付生活或完成事情而辛苦奔忙、四处张罗。
Xoay xở vất vả để lo liệu công việc hoặc kiếm đủ tiền sinh sống.
Ví dụ
失业后,他不得不四处奔波养家。【】Sau khi mất việc, anh ấy phải chạy vạy để nuôi gia đình.
每个月,我母亲都要拼命张罗每一分钱来交我的学费。【】Mỗi tháng, mẹ tôi chạy vạy từng đồng để lo tiền học cho con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy vạy (Verb)
chạy vạy + Danh từchạy vạy + Trạng từchạy vạy + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为学费四处筹钱 chạy vạy tiền học phí | 许多家长不得不为孩子的学费四处筹钱。 Nhiều phụ huynh phải chạy vạy tiền học phí cho con. |