Anh - Việt
chạy vèo
Động từ
chạy vèo (Động từ)
Nghĩa 01 · Chạy với tốc độ rất nhanh, thoáng cái đã đi xa.
跑得非常快,一溜烟就跑远了。
Chạy với tốc độ rất nhanh, thoáng cái đã đi xa.
Ví dụ
男孩看到爸爸回来,飞快地跑向大门。【】Thằng bé chạy vèo ra cổng khi thấy bố về.
听到冰淇淋车的铃声,孩子们飞快地冲向院子。【】Mấy đứa nhỏ chạy vèo xuống sân khi nghe tiếng còi kem.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy vèo (Verb)
Danh từ + chạy vèochạy vèo + Trạng từchạy vèo + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
汽车嗖的一下开了过去 xe chạy vèo qua | 汽车嗖的一下从校门口驶过。 Chiếc xe chạy vèo qua trước cổng trường. |
时间过得真快 thời gian chạy vèo | 时间过得真快,学期已经结束了。 Mới đó mà thời gian chạy vèo, đã hết học kỳ rồi. |
自行车嗖地一下骑了过去 xe đạp chạy vèo | 自行车嗖地一下从操场旁边骑过。 Chiếc xe đạp chạy vèo ngang qua sân trường. |