Anh - Việt
chạy Việt dã
Danh từ
chạy Việt dã (Danh từ)
Nghĩa 01 · môn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia
越野跑
môn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia
Ví dụ
北京的越野赛吸引了三百人。【】Giải chạy việt dã thu hút 300 người ở Hà Nội.
兰不喜欢在石山上越野跑。【】Lan không thích chạy việt dã trên đồi đá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa