Anh - Việt
chạy vụt
Động từ
chạy vụt (Động từ)
Nghĩa 01 · Chạy thật nhanh và đột ngột, thường để tránh hoặc rời đi ngay lập tức.
快速而突然地跑开。
Chạy thật nhanh và đột ngột, thường để tránh hoặc rời đi ngay lập tức.
Ví dụ
狗一叫,猫就一下子窜到沙发底下了。【】Thấy chó sủa, con mèo chạy vụt xuống gầm ghế.
听到警报声,男孩猛地冲出了教室。【】Nghe tiếng còi, thằng bé chạy vụt ra khỏi lớp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy vụt (Verb)
chạy vụt + Giới từchạy vụt + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
猛地冲出房子 chạy vụt ra khỏi nhà | 听到奇怪的声音,猫猛地冲出了房子。 Thấy tiếng động lạ, con mèo chạy vụt ra khỏi nhà. |
飞驰而过 chạy vụt qua | 一辆摩托车从我面前飞驰而过。 Chiếc xe máy chạy vụt qua trước mặt tôi. |
飞快地跑进 chạy vụt vào | 孩子飞快地跑进厨房拿饼干。 Đứa bé chạy vụt vào bếp lấy bánh. |
飞奔下楼梯 chạy vụt xuống cầu thang | 听到门铃,男孩飞快地冲下楼梯。 Nghe tiếng chuông, cậu bé chạy vụt xuống cầu thang. |