Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy xổ ra trong tiếng Trung

chạy xổ ra

Động từ

chạy xổ ra (Động từ)

Nghĩa 01 · lập tức chạy ra ngoài

立刻跑出去

lập tức chạy ra ngoài

Ví dụ
警报响起后,居民们立刻冲出去。【】Sau tiếng còi báo động, người dân chạy xổ ra.
听到谣言后,Linh 没有冲出去。【】Linh không chạy xổ ra khi nghe tin đồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh