Anh - Việt

Bản dịch của từ Chè bồm trong tiếng Trung

chè bồm

Danh từ

chè bồm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại chè xấu, làm từ lá chè không non cũng không già, chất lượng thấp.

用不嫩不老的茶叶制成的劣质茶。

Loại chè xấu, làm từ lá chè không non cũng không già, chất lượng thấp.

Ví dụ
我家常喝便宜的粗茶。【】Nhà tôi thường uống chè bồm vì giá rẻ.
这家茶摊只卖劣质茶,没有好茶。【】Quán nước này chỉ bán chè bồm, không có trà ngon.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chè bồm (Noun)

Danh từ + chè bồmĐộng từ + chè bồm
Kết hợp từ của chè bồm
Collocation
Ví dụ

一壶劣质茶

ấm chè bồm

桌上还放着一壶已经凉了的劣质茶。

Trên bàn vẫn còn một ấm chè bồm đã nguội.