Anh - Việt
che bóng
Động từ
che bóng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng vật gì đó để chắn ánh nắng, làm cho chỗ nào đó có bóng râm.
遮挡阳光,使某处变得阴凉。
Dùng vật gì đó để chắn ánh nắng, làm cho chỗ nào đó có bóng râm.
Ví dụ
这排树在中午为小路遮阴。【】Hàng cây này che bóng cho con đường nhỏ vào buổi trưa.
这把伞能为我们两人遮阴。【】Chiếc ô này che bóng cho cả hai người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của che bóng (Verb)
che bóng + Danh từche bóng + Giới từche bóng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遮挡阳光 che bóng râm | 这把伞在海边能很好地遮挡阳光。 Chiếc ô này che bóng râm rất tốt khi đi biển. |
为房子遮阴 che bóng cho nhà | 宽大的屋檐在夏天为房子遮阴。 Mái hiên rộng che bóng cho nhà vào mùa hè. |