Anh - Việt
chề chà
Tính từ
chề chà (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chậm chạp, thong thả, không vội vàng, thường mang ý chê trách.
不紧不慢,动作缓慢,常含贬义。
Chậm chạp, thong thả, không vội vàng, thường mang ý chê trách.
Ví dụ
他做事慢吞吞的,活儿还是没干完。【】Anh ấy làm việc chề chà quá, mãi vẫn chưa xong.
这样慢悠悠地走,什么时候才能到?【】Đi đường chề chà thế này thì bao giờ mới tới nơi?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chề chà (Adjective)
chề chà + Danh từchề chà + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
懒散的态度 thái độ chề chà | 他对工作的态度很懒散。 Anh ta có thái độ chề chà với công việc. |
悠闲地走路 bước đi chề chà | 她沿着安静的街道悠闲地走着。 Cô ấy bước đi chề chà trên con phố vắng. |