Anh - Việt
che chống
Động từ
che chống (Động từ)
Nghĩa 01 · Che chắn để bảo vệ khỏi nắng, mưa hoặc tác động từ bên ngoài.
用遮盖物挡住外界的侵害,起保护作用。
Che chắn để bảo vệ khỏi nắng, mưa hoặc tác động từ bên ngoài.
Ví dụ
这把伞能很好地遮挡阳光。【】Chiếc ô này che chống nắng rất tốt.
这块防水布用来为摩托车遮挡雨水。【】Tấm bạt này dùng để che chống mưa cho xe máy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của che chống (Verb)
che chống + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
防晒 che chống nắng | 这把伞很适合防晒。 Chiếc ô này rất tốt để che chống nắng cho bạn. |
挡雨 che chống mưa | 这个雨棚为整个院子挡雨。 Mái hiên này che chống mưa cho cả sân. |
防尘 che chống bụi | 这种口罩防尘效果相当不错。 Khẩu trang này che chống bụi khá hiệu quả. |
阻挡紫外线 che chống tia UV | 防晒霜有助于阻挡皮肤上的紫外线。 Kem chống nắng giúp che chống tia UV cho da. |
御寒 che chống lạnh | 这件厚毛衣非常保暖。 Chiếc áo len dày này che chống lạnh rất tốt. |