Anh - Việt

Bản dịch của từ Chê cơm trong tiếng Trung

chê cơm

Động từ

chê cơm (Động từ)

Nghĩa 01 · Không chịu ăn cơm hoặc chê món ăn dở, không hợp khẩu vị.

因不喜欢饭菜而不吃,或嫌饭菜不好吃。

Không chịu ăn cơm hoặc chê món ăn dở, không hợp khẩu vị.

Ví dụ
我儿子总是挑食,所以看起来很瘦。【】Bé nhà tôi hay chê cơm nên trông rất gầy.
妈妈做了这么好吃的,你还挑三拣四不肯吃?【】Mẹ nấu món ngon thế mà con vẫn chê cơm à?

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chê cơm (Verb)

Trạng từ + chê cơmTừ đi kèm + chê cơmchê cơm + Danh từ
Kết hợp từ của chê cơm
Collocation
Ví dụ

挑食

hay chê cơm

他总是挑食,因为他很挑剔。

Anh ấy hay chê cơm vì kén ăn.