Anh - Việt

Bản dịch của từ Chè đậu đãi trong tiếng Trung

chè đậu đãi

Danh từ

chè đậu đãi (Danh từ)

Nghĩa 01 · chè nấu bằng đường trắng với đậu xanh đãi sạch vỏ

去皮绿豆甜汤

chè nấu bằng đường trắng với đậu xanh đãi sạch vỏ

Ví dụ
Linh 带来了绿豆甜汤参加社区聚会。【】Linh mang chè đậu đãi đến tiệc cộng đồng.
我们今天没有绿豆甜汤供应。【】Quán hôm nay không có chè đậu đãi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa