Anh - Việt
chế định
Động từDanh từ
chế định (Động từ)
Nghĩa 01 · đặt ra, quy định thành thể lệ, chế độ
设定制度
đặt ra, quy định thành thể lệ, chế độ
Ví dụ
政府已制定新的社会规则。【】Chính phủ đã chế định các quy tắc xã hội mới.
法律不能规制所有社会问题吗?【】Luật pháp không thể chế định mọi vấn đề xã hội sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chế định (Danh từ)
Nghĩa 01 · như định chế
制度
như định chế
Ví dụ
政府是重要的社会制度。【】Chính phủ là một chế định xã hội quan trọng.
这个学校没有新的建立。【】Trường này không có chế định mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa