Anh - Việt

Bản dịch của từ Chế độ cộng hoà trong tiếng Trung

chế độ cộng hoà

Danh từ

chế độ cộng hoà (Danh từ)

Nghĩa 01 · chế độ chính trị trong đó quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử

共和国的政治制度

chế độ chính trị trong đó quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử

Ví dụ
2024年,这个共和国制度把权力交给民选代表。【】Năm 2024, chế độ cộng hoà trao quyền cho đại biểu dân cử.
这个共和政体不由国王统治。【】Trong xã hội này, chế độ cộng hoà không do một vị vua cai trị.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh