Anh - Việt
chế độ cộng sản nguyên thuỷ
Danh từ
chế độ cộng sản nguyên thuỷ (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước
原始共产主义制度
hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa