Anh - Việt
chế độ đa thê
Danh từ
chế độ đa thê (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình thái hôn nhân gia đình, người đàn ông có quyền lấy nhiều vợ
一夫多妻制
hình thái hôn nhân gia đình, người đàn ông có quyền lấy nhiều vợ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa