Anh - Việt
chế độ dân chủ nhân dân
Danh từ
chế độ dân chủ nhân dân (Danh từ)
Nghĩa 01 · chế độ dân chủ được thiết lập ở một số nước sau thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ, trong đó quyền lực được thừa nhận thuộc về nhân dân do giai cấp công nhân lãnh đạo
人民民主制度
chế độ dân chủ được thiết lập ở một số nước sau thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ, trong đó quyền lực được thừa nhận thuộc về nhân dân do giai cấp công nhân lãnh đạo
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa