Anh - Việt

Bản dịch của từ Chè đỗ đen trong tiếng Trung

chè đỗ đen

Danh từ

chè đỗ đen (Danh từ)

Nghĩa 01 · Món chè ngọt nấu từ đỗ đen và đường.

用黑豆和糖煮成的甜汤甜品。

Món chè ngọt nấu từ đỗ đen và đường.

Ví dụ
妈妈今晚给全家煮黑豆甜汤。【】Mẹ nấu chè đỗ đen cho cả nhà tối nay.
我喜欢吃加椰奶的黑豆甜品。【】Tôi thích ăn chè đỗ đen với nước cốt dừa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chè đỗ đen (Noun)

Số lượng + chè đỗ đenchè đỗ đen + Danh từchè đỗ đen + Tính từĐộng từ + chè đỗ đen
Kết hợp từ của chè đỗ đen
Collocation
Ví dụ

一碗黑豆甜汤

một bát chè đỗ đen

她午饭后点了一碗黑豆甜汤。

Cô ấy gọi một bát chè đỗ đen sau bữa trưa.