Anh - Việt
chế độ hai viện
Danh từ
chế độ hai viện (Danh từ)
Nghĩa 01 · tổ chức quốc hội gồm hai viện, trong đó nghị quyết hay luật pháp chỉ có hiệu lực khi được cả hai viện thông qua
两院制的议会
tổ chức quốc hội gồm hai viện, trong đó nghị quyết hay luật pháp chỉ có hiệu lực khi được cả hai viện thông qua
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tổ chức quốc hội ở một số nước, gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện, nhằm kiềm chế quyền hạn lẫn nhau
两院制
tổ chức quốc hội ở một số nước, gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện, nhằm kiềm chế quyền hạn lẫn nhau
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa