Anh - Việt
chế độ nông nô
Danh từ
chế độ nông nô (Danh từ)
Nghĩa 01 · chế độ phong kiến trong đó người nông dân bị phụ thuộc chặt chẽ vào địa chủ, bị bóc lột bằng địa tô và lao dịch, có thể bị bán theo ruộng đất
农奴制
chế độ phong kiến trong đó người nông dân bị phụ thuộc chặt chẽ vào địa chủ, bị bóc lột bằng địa tô và lao dịch, có thể bị bán theo ruộng đất
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa