Anh - Việt
chế độ phong kiến phân quyền
Danh từ
chế độ phong kiến phân quyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · chế độ phong kiến trong đó quyền hành phân tán trong tay các lãnh chúa cát cứ địa phương
地方分权的封建制度
chế độ phong kiến trong đó quyền hành phân tán trong tay các lãnh chúa cát cứ địa phương
Ví dụ
中世纪欧洲曾有封建分权制。【】Châu Âu trung cổ từng có chế độ phong kiến phân quyền.
1200年,王国没有摆脱封建割据。【】Năm 1200, vương quốc chưa thoát chế độ phong kiến phân quyền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa