Anh - Việt
chế độ phong kiến tập quyền
Danh từ
chế độ phong kiến tập quyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chế độ phong kiến có quyền lực tập trung chủ yếu vào vua và triều đình trung ương.
权力集中于国王和中央朝廷的封建制度。
Chế độ phong kiến có quyền lực tập trung chủ yếu vào vua và triều đình trung ương.
Ví dụ
中央集权封建君主制巩固了国王的权力。【】chế độ phong kiến tập quyền củng cố quyền lực của nhà vua.
许多亚洲国家曾实行中央集权封建制度。【】Nhiều nước châu Á từng có chế độ phong kiến tập quyền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chế độ phong kiến tập quyền (Noun)
Danh từ + chế độ phong kiến tập quyềnGiới từ + chế độ phong kiến tập quyềnĐộng từ + chế độ phong kiến tập quyền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中央集权的封建统治的衰落 sự suy yếu của chế độ phong kiến tập quyền | 中央集权的封建统治的衰落导致了严重的社会动荡。 Sự suy yếu của chế độ phong kiến tập quyền đã dẫn đến nhiều biến động xã hội. |