Anh - Việt
chế độ phong kiến
Danh từ
chế độ phong kiến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chế độ xã hội trong đó vua chúa, quý tộc và địa chủ nắm nhiều đất đai, còn nông dân phải phục vụ hoặc nộp tô.
由君主、贵族和地主占有土地并统治农民的社会制度。
Chế độ xã hội trong đó vua chúa, quý tộc và địa chủ nắm nhiều đất đai, còn nông dân phải phục vụ hoặc nộp tô.
Ví dụ
封建制度在欧洲存在了许多世纪。【】Chế độ phong kiến tồn tại ở châu Âu trong nhiều thế kỷ.
农民在封建制度下常常要交地租。【】Nông dân thường phải nộp tô dưới chế độ phong kiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chế độ phong kiến (Noun)
Giới từ + chế độ phong kiếnchế độ phong kiến + Danh từchế độ phong kiến + Động từĐộng từ + chế độ phong kiến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在封建制度下 dưới chế độ phong kiến | 在封建制度下,农民常常必须向地主缴纳地租。 Dưới chế độ phong kiến, nông dân thường phải nộp tô cho địa chủ. |