Anh - Việt

Bản dịch của từ Chế độ quân chủ trong tiếng Trung

chế độ quân chủ

Danh từ

chế độ quân chủ (Danh từ)

Nghĩa 01 · chế độ chính trị trong đó vua đứng đầu nhà nước

君主制

chế độ chính trị trong đó vua đứng đầu nhà nước

Ví dụ
日本是君主立宪制。【】Nhật Bản là một chế độ quân chủ lập hiến.
这个国家不实行君主制。【】Nước này không theo chế độ quân chủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh