Anh - Việt
chế độ quần hôn
Danh từ
chế độ quần hôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình thái hôn nhân nguyên thuỷ, trong đó mỗi người con trai hay con gái của mỗi thị tộc, bào tộc này đều là chồng, vợ chung của những con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc kia trong cùng bộ lạc
原始婚姻制度
hình thái hôn nhân nguyên thuỷ, trong đó mỗi người con trai hay con gái của mỗi thị tộc, bào tộc này đều là chồng, vợ chung của những con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc kia trong cùng bộ lạc
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa