Anh - Việt
chế độ sở hữu tập thể
Danh từ
chế độ sở hữu tập thể (Danh từ)
Nghĩa 01 · chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa trong đó tư liệu sản xuất thuộc về các tổ chức hợp tác xã
集体所有制
chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa trong đó tư liệu sản xuất thuộc về các tổ chức hợp tác xã
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa