Anh - Việt
chế độ sở hữu
Danh từ
chế độ sở hữu (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình thức sở hữu đối với của cải, vật chất
所有制
hình thức sở hữu đối với của cải, vật chất
Ví dụ
这个国家的所有权制度很复杂。【】Chế độ sở hữu của quốc gia rất phức tạp.
你知道他们没有财产制度吗?【】Bạn có biết họ không có chế độ sở hữu không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa