Anh - Việt
chế độ thủ trưởng
Danh từ
chế độ thủ trưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · thủ trưởng có toàn quyền lãnh đạo và chịu trách nhiệm về toàn bộ công việc của cơ quan, xí nghiệp
首长制是指领导者拥有完全的领导权并对整个组织的工作负责。
thủ trưởng có toàn quyền lãnh đạo và chịu trách nhiệm về toàn bộ công việc của cơ quan, xí nghiệp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa