Anh - Việt
chế độ tiền tệ
Danh từ
chế độ tiền tệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · hệ thống về tổ chức và quản lí lưu thông tiền tệ của một quốc gia
货币管理系统
hệ thống về tổ chức và quản lí lưu thông tiền tệ của một quốc gia
Ví dụ
中国的货币制度稳定经济发展。【】Chế độ tiền tệ của Trung Quốc ổn định phát triển kinh tế.
政府没有改变货币制度。【】Chính phủ không thay đổi chế độ tiền tệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa