ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chế độ
Chỉnh thể chính trị, kinh tế, văn hoá hình thành trong những điều kiện lịch sử nhất định
一种在特定历史条件下形成的政治、经济和文化体系
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Những điều quy định cần tuân theo trong một việc nào đó
规则或制度