Anh - Việt
chè hoa cau
Danh từ
chè hoa cau (Danh từ)
Nghĩa 01 · chè đường có rắc đậu xanh đãi vỏ đã đồ chín
绿豆甜汤
chè đường có rắc đậu xanh đãi vỏ đã đồ chín
Ví dụ
我喜欢吃甜绿豆汤,特别是冬天。【】Tôi thích ăn chè hoa cau vào mùa đông.
你不喜欢甜绿豆汤吗?【】Bạn không thích chè hoa cau sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa