Anh - Việt
chế hoá
Động từ
chế hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · Dựa vào tác dụng hóa học để biến đổi một nguyên liệu thành một chất khác.
通过化学反应把一种原料变成另一种物质。
Dựa vào tác dụng hóa học để biến đổi một nguyên liệu thành một chất khác.
Ví dụ
这家公司把原料进行化学加工,制成新产品。【】Công ty này chế hoá nguyên liệu thô thành sản phẩm mới.
工程师对煤进行化学改性,以获得工业用材料。【】Người ta chế hoá than đá để lấy các chất dùng trong công nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chế hoá (Verb)
Danh từ + chế hoáchế hoá + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
化学转化过程 quá trình chế hoá | 原油的化学转化过程会产生多种不同的产品。 Quá trình chế hoá dầu thô tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau. |