Anh - Việt
chè hương
Danh từ
chè hương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại chè xanh đã sàng lọc kỹ, không ủ men, được ướp với hương của nhiều loại hoa.
用各种花香熏制的绿茶。
Loại chè xanh đã sàng lọc kỹ, không ủ men, được ướp với hương của nhiều loại hoa.
Ví dụ
我妈妈喜欢在下午喝花茶。【】Mẹ tôi thích uống chè hương vào buổi chiều.
王女士带了三盒花茶去社区聚会。【】Cô Vương mang theo ba hộp chè hương đến buổi họp cộng đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chè hương (Noun)
Danh từ + chè hươngchè hương + Danh từĐộng từ + chè hương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一杯花茶 một cốc chè hương | 她给客人倒了一杯热花茶。 Cô ấy rót cho khách một cốc chè hương nóng. |
花茶的香气 mùi chè hương | 下午茶过后,房间里弥漫着花茶的香气。 Căn phòng thoang thoảng mùi chè hương sau buổi trà chiều. |