Anh - Việt

Bản dịch của từ Chế khoa trong tiếng Trung

chế khoa

Danh từ

chế khoa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoa thi đặc biệt do triều đình mở ngoài các kỳ thi thường lệ, thường theo chiếu chỉ của vua.

朝廷下诏在常规科举之外临时举行的特殊考试。

Khoa thi đặc biệt do triều đình mở ngoài các kỳ thi thường lệ, thường theo chiếu chỉ của vua.

Ví dụ
那年朝廷举行制科,以选拔人才。【】Năm ấy triều đình mở chế khoa để chiêu mộ nhân tài.
史书较详细地记载了阮朝时期的制科考试。【】Sách sử ghi chép khá rõ về các kỳ chế khoa dưới triều Nguyễn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chế khoa (Noun)

Danh từ + chế khoaĐộng từ + chế khoa
Kết hợp từ của chế khoa
Collocation
Ví dụ

下诏开设制科

chiếu chỉ mở chế khoa

皇帝下诏开设制科,以求贤才。

Vua ban chiếu chỉ mở chế khoa để tìm người hiền tài.

制科及第者

người đỗ chế khoa

他是黎圣宗时期的制科及第者。

Ông là người đỗ chế khoa thời vua Lê Thánh Tông.