Anh - Việt
che kín
Động từ
che kín (Động từ)
Nghĩa 01 · Che phủ hoàn toàn để không còn hở ra hay bị nhìn thấy từ bên ngoài.
完全遮盖,使外面看不见。
Che phủ hoàn toàn để không còn hở ra hay bị nhìn thấy từ bên ngoài.
Ví dụ
工人用防水布把外面那堆砖块完全盖住。【】Công nhân dùng bạt che kín đống gạch ngoài công trường.
妈妈拉上厚窗帘,把窗户完全遮住,免得路人看进来。【】Mẹ dùng rèm dày che kín cửa sổ để người qua đường không nhìn vào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của che kín (Verb)
Danh từ + che kínche kín + Danh từche kín + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乌云遮满天空 mây che kín bầu trời | 从下午起,乌云就遮满了天空。 Mây che kín bầu trời từ chiều. |