Anh - Việt

Bản dịch của từ Che miệng trong tiếng Trung

che miệng

Động từ

che miệng (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng tay hoặc vật khác che kín miệng để người khác không nhìn thấy miệng.

用手或东西遮住嘴巴,使别人看不见嘴。

Dùng tay hoặc vật khác che kín miệng để người khác không nhìn thấy miệng.

Ví dụ
他咳嗽时捂住嘴巴。【】Anh ấy che miệng khi ho.
她听到有趣的故事时捂着嘴笑。【】Cô ấy che miệng cười khi nghe chuyện vui.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho người khác không dám bàn tán hay chê cười mình nữa.

使别人不敢议论或嘲笑。

Làm cho người khác không dám bàn tán hay chê cười mình nữa.

Ví dụ
一句道歉就足以让大家闭嘴。【】Một lời xin lỗi đủ để che miệng mọi người.
他想用钱堵住别人的嘴。【】Ông ấy muốn che miệng thiên hạ bằng tiền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của che miệng (Verb)

che miệng + Danh từche miệng + Từ đi kèmĐộng từ + che miệng
Kết hợp từ của che miệng
Collocation
Ví dụ

堵住众人的嘴

che miệng thiên hạ

他努力成功,想堵住那些说三道四的人的嘴。

Anh ấy cố gắng thành công để che miệng thiên hạ.

堵住世人的嘴

che miệng người đời

只有真正的成功,才足以堵住世人的嘴。

Thành công thật sự mới đủ sức che miệng người đời.