Anh - Việt
chè móc câu
Danh từ
chè móc câu (Danh từ)
Nghĩa 01 · chè búp ngọn, cánh săn, nhỏ và cong như hình cái móc câu
钩形茶尖
chè búp ngọn, cánh săn, nhỏ và cong như hình cái móc câu
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chè móc câu
钩形茶尖
chè búp ngọn, cánh săn, nhỏ và cong như hình cái móc câu
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa