Anh - Việt
chế phục
Danh từ
chế phục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quần áo may theo kiểu thống nhất, dùng cho người thuộc một cơ quan, trường học hoặc tổ chức.
按统一样式制作、供某类人员穿着的服装。
Quần áo may theo kiểu thống nhất, dùng cho người thuộc một cơ quan, trường học hoặc tổ chức.
Ví dụ
学生去学校时必须穿制服。【】Học sinh phải mặc chế phục khi đến trường.
公务人员通常按规定穿制服。【】Nhân viên công sở thường mặc chế phục theo quy định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Quần áo màu tang mặc khi có người thân qua đời để thể hiện nỗi đau và lòng tiếc thương.
家中有人去世时穿的服装,以表示哀悼。
Quần áo màu tang mặc khi có người thân qua đời để thể hiện nỗi đau và lòng tiếc thương.
Ví dụ
整个家庭在葬礼上都穿着白色丧服。【】Gia đình đều mặc chế phục trắng trong đám tang.
按照习俗,子孙要穿丧服以悼念祖父母。【】Theo phong tục, con cháu phải mặc chế phục để tưởng nhớ ông bà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chế phục (Noun)
Danh từ + chế phụcSố lượng + chế phụcchế phục + Danh từchế phục + Tính từĐộng từ + chế phục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
制服规定 quy định chế phục | 学校刚刚修改了制服规定。 Nhà trường vừa sửa quy định chế phục mới. |