Anh - Việt
che rạp
Động từ
che rạp (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng vải, bạt hoặc chiếu căng tạm lên trên để làm chỗ che nắng mưa hoặc để tổ chức việc gì đó.
用布、席子等临时搭起遮蔽物。
Dùng vải, bạt hoặc chiếu căng tạm lên trên để làm chỗ che nắng mưa hoặc để tổ chức việc gì đó.
Ví dụ
婚礼期间,我们家在院子里搭棚招待宾客。【】Gia đình tôi che rạp trước sân để đón khách trong đám cưới.
人们在街上搭棚办丧事。【】Người ta che rạp ngoài đường để làm đám tang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của che rạp (Verb)
che rạp + Danh từche rạp + Giới từche rạp + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为婚礼搭帐篷 che rạp đám cưới | 我们家在后院搭了一个帐篷,用于婚礼。 Gia đình chúng tôi đã che rạp ở sân sau cho đám cưới. |