Anh - Việt

Bản dịch của từ Chế tác trong tiếng Trung

chế tác

Động từ

chế tác (Động từ)

Nghĩa 01 · như chế tạo

制作

như chế tạo

Ví dụ
工匠在河内制作社会公益奖杯。【】Nghệ nhân chế tác cúp từ thiện ở Hà Nội.
这个小组不制作塑料宣传品。【】Nhóm này không chế tác biển hiệu nhựa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh