Anh - Việt
chế tài
Danh từ
chế tài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Biện pháp xử lý được pháp luật quy định và áp dụng đối với hành vi vi phạm.
对违法行为依法采取的处罚或强制措施。
Biện pháp xử lý được pháp luật quy định và áp dụng đối với hành vi vi phạm.
Ví dụ
公司违反环境规定可能会受到制裁。【】Công ty có thể bị chế tài nếu vi phạm quy định môi trường.
新法律对欺诈行为规定了更严厉的处罚。【】Luật mới quy định chế tài nặng hơn cho hành vi gian lận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chế tài (Noun)
chế tài + Giới từchế tài + Tính từĐộng từ + chế tài
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对违法行为的制裁 chế tài đối với hành vi vi phạm | 应当对违反食品安全规定的行为实施制裁。 Cần có chế tài đối với hành vi vi phạm an toàn thực phẩm. |