Anh - Việt

Bản dịch của từ Che tàn trong tiếng Trung

che tàn

Động từ

che tàn (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng tán hoặc lọng che bóng mát cho người hoặc vật được tôn kính.

用华盖或伞盖为尊贵的人或物遮阴。

Dùng tán hoặc lọng che bóng mát cho người hoặc vật được tôn kính.

Ví dụ
侍从举起华盖为国王遮阴。【】Người hầu giơ lọng che tàn cho nhà vua khi ra ngoài sân.
佛像上方撑着一把金色华盖。【】Bức tượng Phật được che tàn bằng một chiếc lọng vàng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của che tàn (Verb)

che tàn + Danh từ
Kết hợp từ của che tàn
Collocation
Ví dụ

为国王撑起华盖

che tàn cho vua

两名侍从站在身后,在国王走出大殿时为他撑起华盖。

Hai người hầu đứng sau che tàn cho vua khi ông bước ra khỏi điện.

为佛像撑起华盖

che tàn cho tượng Phật

游行时,僧人为佛像撑起华盖,缓缓穿过街道。

Trong lễ rước, các tăng sĩ che tàn cho tượng Phật đi qua phố.

为游行队伍撑起华盖

che tàn cho đoàn rước

随从们在烈日下缓缓前行,为游行队伍撑起华盖。

Người cầm dù che tàn cho đoàn rước đi chậm rãi dưới nắng.

提供华盖般的荫蔽

che tàn bóng mát

老树为整条街道提供了华盖般的荫蔽。

Hàng cây cổ thụ che tàn bóng mát cho cả con đường.