Anh - Việt
chè
Danh từ
chè (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây được trồng để lấy lá và búp pha thành trà.
一种栽培来采叶和嫩芽制茶的植物。
Cây được trồng để lấy lá và búp pha thành trà.
Ví dụ
我爷爷在房子后面的山坡上种茶树。【】Ông tôi trồng chè trên đồi sau nhà.
这个地区以连绵的绿色茶园而闻名。【】Vùng này nổi tiếng với những đồi chè xanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Món ngọt của Việt Nam, thường nấu với đường, đậu, gạo hoặc các loại bột.
一种越南甜点,常用糖、豆类、米或淀粉制成。
Món ngọt của Việt Nam, thường nấu với đường, đậu, gạo hoặc các loại bột.
Ví dụ
午饭后,我点了一碗黑豆甜汤。【】Tôi gọi một bát chè đậu đen sau bữa trưa.
妈妈用椰奶做越南香蕉甜品。【】Mẹ làm chè chuối với nước cốt dừa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chè (Noun)
Danh từ + chèSố lượng + chèchè + Danh từchè + Tính từĐộng từ + chè
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
茶树 cây chè | 我爷爷在房子后面种了几棵茶树。 Ông tôi trồng vài cây chè sau nhà. |
茶叶 lá chè | 人们清晨采摘茶叶。 Người dân hái lá chè vào sáng sớm. |