Chè
Danh từ

Chè (Danh từ)
01
Cây nhỡ, lá dày cạnh có răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống
茶是一种灌木,用于泡茶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, đậu, v.v.
甜品汤或粥,通常用米、豆或木薯制成
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
