Anh - Việt
chẻ
Động từ
chẻ (Động từ)
Nghĩa 01 · Tách một vật thành nhiều phần theo chiều dọc hoặc theo thớ, thường bằng dao hay rìu.
沿着纹理或纵向把物体劈开、切开。
Tách một vật thành nhiều phần theo chiều dọc hoặc theo thớ, thường bằng dao hay rìu.
Ví dụ
他用斧头劈柴。【】Anh ấy dùng rìu để chẻ củi.
妈妈把椰子劈成两半。【】Mẹ chẻ quả dừa làm đôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẻ (Verb)
chẻ + Danh từchẻ + Số lượngchẻ + Trạng từchẻ + Tính từchẻ … Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
劈木头 chẻ gỗ | 他用斧头劈木头。 Anh ấy dùng rìu để chẻ gỗ. |
劈柴 chẻ củi | 我爷爷劈柴生壁炉的火。 Ông tôi chẻ củi để đốt lò sưởi. |
劈竹子 chẻ tre | 工匠把竹子劈成细条。 Người thợ chẻ tre thành những thanh mỏng. |