Anh - Việt
chê trách
Động từ
chê trách (Động từ)
Nghĩa 01 · chê và tỏ ý trách vì không được hài lòng [nói khái quát]
批评
chê và tỏ ý trách vì không được hài lòng [nói khái quát]
Ví dụ
周一,兰因南上课迟到而责备他。【】Lan chê trách Nam vì đến lớp muộn hôm thứ Hai.
妈妈没有因为我忘带雨伞而责备我。【】Mẹ không chê trách tôi vì quên ô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa