Anh - Việt
chẻ tre
Tính từĐộng từ
chẻ tre (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất dễ dàng, không tốn nhiều sức, thường nói về chiến thắng hoặc việc làm xong nhanh chóng.
非常容易,毫不费力,多用于形容轻松取胜或迅速完成。
Rất dễ dàng, không tốn nhiều sức, thường nói về chiến thắng hoặc việc làm xong nhanh chóng.
Ví dụ
有了这次经验,这场考试对我来说轻而易举。【】Với kinh nghiệm này, bài kiểm tra dễ như chẻ tre.
我们的球队轻松击败了对手。【】Đội bóng thắng đối thủ dễ như chẻ tre.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẻ tre (Adjective)
Danh từ + chẻ treTính từ + chẻ treĐộng từ + chẻ tre
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
小菜一碟 việc dễ như chẻ tre | 对他来说,修电脑是小菜一碟。 Với anh ấy, sửa máy tính là việc dễ như chẻ tre. |
轻松取胜 chiến thắng dễ như chẻ tre | 主队轻松取胜。 Đội nhà giành chiến thắng dễ như chẻ tre. |
chẻ tre (Động từ)
Nghĩa 01 · Bổ cây tre dọc thành từng thanh mỏng hoặc nan để dùng làm đồ thủ công.
把竹子沿纵向劈开,制成竹条或竹片。
Bổ cây tre dọc thành từng thanh mỏng hoặc nan để dùng làm đồ thủ công.
Ví dụ
老人坐在院子里劈竹子,用来编篮子。【】Ông lão ngồi ngoài sân chẻ tre để đan làm rổ.
每到秋天,我们全村都劈竹子做竹条。【】Mỗi mùa thu, cả làng tôi lại chẻ tre làm nan.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẻ tre (Verb)
Danh từ + chẻ trechẻ tre + Giới từchẻ tre + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
劈竹手艺 nghề chẻ tre | 这个村的劈竹手艺已有几百年历史。 Nghề chẻ tre ở làng này đã có từ lâu đời. |
劈竹工人 thợ chẻ tre | 他是技术熟练的劈竹工人。 Anh ấy là thợ chẻ tre lành nghề. |