Anh - Việt
chè tươi
Danh từ
chè tươi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lá chè vừa hái từ cây, chưa qua chế biến.
刚采摘、未经加工的新鲜茶叶。
Lá chè vừa hái từ cây, chưa qua chế biến.
Ví dụ
农民清晨采摘新鲜的茶叶。【】Người dân hái chè tươi vào buổi sáng sớm.
这家店出售直接从茶园采购的新鲜茶叶。【】Quán này bán chè tươi mua trực tiếp từ nông trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chè tươi (Noun)
Động từ + chè tươi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
采摘新鲜茶叶 hái chè tươi | 清晨,村民上山采摘新鲜茶叶。 Sáng sớm, người dân lên đồi hái chè tươi. |
收获新鲜茶叶 thu hoạch chè tươi | 农民从四月到十月采收新鲜茶叶。 Nông dân thu hoạch chè tươi từ tháng Tư đến tháng Mười. |
收购新鲜茶叶 thu mua chè tươi | 工厂以稳定的价格收购新鲜茶叶。 Nhà máy thu mua chè tươi với giá ổn định. |
卖新鲜茶叶 bán chè tươi | 许多农户把新鲜茶叶卖给商贩。 Nhiều hộ dân bán chè tươi cho thương lái. |
加工新鲜茶叶 chế biến chè tươi | 工厂当天加工新鲜茶叶。 Nhà máy chế biến chè tươi ngay trong ngày. |