Anh - Việt

Bản dịch của từ Chế ước trong tiếng Trung

chế ước

Động từ

chế ước (Động từ)

Nghĩa 01 · Hạn chế, không cho phép phát triển hoặc hoạt động tự do.

限制或约束某事物的发展或行动。

Hạn chế, không cho phép phát triển hoặc hoạt động tự do.

Ví dụ
法律限制了企业在市场上的行为。【】Luật pháp chế ước hành vi của doanh nghiệp trên thị trường.
紧张的预算制约了项目的扩展能力。【】Ngân sách eo hẹp chế ước khả năng mở rộng của dự án.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chế ước (Verb)

Từ đi kèm + chế ướcchế ước + Danh từchế ước + Trạng từ
Kết hợp từ của chế ước
Collocation
Ví dụ

受……约束

bị chế ước bởi

他们的行为受法律约束。

Hành động của họ bị chế ước bởi luật pháp.

Video ngữ cảnh