Anh - Việt
chếch
Tính từ
chếch (Tính từ)
Nghĩa 01 · xiên, lệch đi chút ít so với hướng thẳng
倾斜
xiên, lệch đi chút ít so với hướng thẳng
Ví dụ
墙上的画有点斜。【】Bức tranh trên tường hơi chếch.
椅子不倾斜,它很稳定吗?【】Chiếc ghế không chếch sao? Nó có ổn định không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa